TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补码

bǔmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補碼

Âm Hán Việt BỔ MÃ

补码 nghĩa là mã bù.

Nghĩa của 补码

bǔmǎ

BỔ MÃphồn thể 補碼
  1. Mã bù
  2. Mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau

Câu hỏi thường gặp

补码 nghĩa là gì?

补码 (bǔmǎ) nghĩa là mã bù.

补码 đọc thế nào?

补码 đọc là bǔmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 补码 là gì?

Âm Hán Việt của 补码 là "bổ mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.