补票 nghĩa là Mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.
Nghĩa của 补票
bǔpiào
BỔ PHIẾUĐộng từphồn thể 補票
Mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.
Mua vé xem biểu diễn sau khi đã ngồi trong rạp
Câu hỏi thường gặp
补票 nghĩa là gì?
补票 (bǔpiào) nghĩa là Mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.
补票 đọc thế nào?
补票 đọc là bǔpiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 补票 là gì?
Âm Hán Việt của 补票 là "bổ phiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.