TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补票

bǔpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補票

Âm Hán Việt BỔ PHIẾU

补票 nghĩa là Mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.

Nghĩa của 补票

bǔpiào

BỔ PHIẾUĐộng từphồn thể 補票
  1. Mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.
  2. Mua vé xem biểu diễn sau khi đã ngồi trong rạp

Câu hỏi thường gặp

补票 nghĩa là gì?

补票 (bǔpiào) nghĩa là Mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.

补票 đọc thế nào?

补票 đọc là bǔpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 补票 là gì?

Âm Hán Việt của 补票 là "bổ phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.