TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补种

bǔzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補種

Âm Hán Việt BỔ CHỦNG

补种 nghĩa là gieo lại, trồng lại.

Nghĩa của 补种

bǔzhòng

BỔ CHỦNGĐộng từphồn thể 補種
  1. Gieo lại
  2. Trồng lại
  3. Trồng bổ sung

Câu hỏi thường gặp

补种 nghĩa là gì?

补种 (bǔzhòng) nghĩa là gieo lại, trồng lại.

补种 đọc thế nào?

补种 đọc là bǔzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 补种 là gì?

Âm Hán Việt của 补种 là "bổ chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.