TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补给品

bǔjǐpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補給品

Âm Hán Việt BỔ CẤP PHẨM

补给品 nghĩa là đồ tiếp tế.

Nghĩa của 补给品

bǔjǐpǐn

BỔ CẤP PHẨMDanh từphồn thể 補給品
  1. Đồ tiếp tế

Câu hỏi thường gặp

补给品 nghĩa là gì?

补给品 (bǔjǐpǐn) nghĩa là đồ tiếp tế.

补给品 đọc thế nào?

补给品 đọc là bǔjǐpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 补给品 là gì?

Âm Hán Việt của 补给品 là "bổ cấp phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.