TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补给站

bǔjǐzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補給站

Âm Hán Việt BỔ CẤP TRẠM

补给站 nghĩa là trạm tiếp tế, trạm cung cấp.

Nghĩa của 补给站

bǔjǐzhàn

BỔ CẤP TRẠMphồn thể 補給站
  1. Trạm tiếp tế
  2. Trạm cung cấp
  3. Điểm tiếp tế
  4. Trạm trung chuyển

Câu hỏi thường gặp

补给站 nghĩa là gì?

补给站 (bǔjǐzhàn) nghĩa là trạm tiếp tế, trạm cung cấp.

补给站 đọc thế nào?

补给站 đọc là bǔjǐzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 补给站 là gì?

Âm Hán Việt của 补给站 là "bổ cấp trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.