TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补缺拾遗

bǔquēshíyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補缺拾遺

Âm Hán Việt BỔ KHUYẾT THẬP DI

补缺拾遗 nghĩa là Xem 拾遗补缺 (shíyíbǔquē).

Nghĩa của 补缺拾遗

bǔquēshíyí

BỔ KHUYẾT THẬP DIphồn thể 補缺拾遺
  1. Xem 拾遗补缺 (shíyíbǔquē)

Câu hỏi thường gặp

补缺拾遗 nghĩa là gì?

补缺拾遗 (bǔquēshíyí) nghĩa là Xem 拾遗补缺 (shíyíbǔquē).

补缺拾遗 đọc thế nào?

补缺拾遗 đọc là bǔquēshíyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 补缺拾遗 là gì?

Âm Hán Việt của 补缺拾遗 là "bổ khuyết thập di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.