TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补胎片

bǔtāipiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補胎片

Âm Hán Việt BỔ THAI PHIẾN

补胎片 nghĩa là miếng vá lốp xe.

Nghĩa của 补胎片

bǔtāipiàn

BỔ THAI PHIẾNphồn thể 補胎片
  1. Miếng vá lốp xe (để sửa thủng)

Câu hỏi thường gặp

补胎片 nghĩa là gì?

补胎片 (bǔtāipiàn) nghĩa là miếng vá lốp xe.

补胎片 đọc thế nào?

补胎片 đọc là bǔtāipiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 补胎片 là gì?

Âm Hán Việt của 补胎片 là "bổ thai phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.