TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补觉

bǔjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補覺

Âm Hán Việt BỔ GIÁC

补觉 nghĩa là ngủ bù.

Nghĩa của 补觉

bǔjiào

BỔ GIÁCĐộng từphồn thể 補覺
  1. Ngủ bù

Câu hỏi thường gặp

补觉 nghĩa là gì?

补觉 (bǔjiào) nghĩa là ngủ bù.

补觉 đọc thế nào?

补觉 đọc là bǔjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 补觉 là gì?

Âm Hán Việt của 补觉 là "bổ giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.