补课
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 補課
补课 nghĩa là học bù.
Nghĩa của 补课
bǔkè
BỔ KHÓAĐộng từphồn thể 補課- Học bù
- Lên lịch lại buổi học
Câu hỏi thường gặp
补课 nghĩa là gì?
补课 (bǔkè) nghĩa là học bù.
补课 đọc thế nào?
补课 đọc là bǔkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 补课 là gì?
Âm Hán Việt của 补课 là "bổ khóa".