TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补课

bǔkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補課

Âm Hán Việt BỔ KHÓA

补课 nghĩa là học bù.

Nghĩa của 补课

bǔkè

BỔ KHÓAĐộng từphồn thể 補課
  1. Học bù
  2. Lên lịch lại buổi học

Câu hỏi thường gặp

补课 nghĩa là gì?

补课 (bǔkè) nghĩa là học bù.

补课 đọc thế nào?

补课 đọc là bǔkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 补课 là gì?

Âm Hán Việt của 补课 là "bổ khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.