补贴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 補貼
补贴 nghĩa là trợ cấp, khoản trợ cấp.
Nghĩa của 补贴
bǔtiē
BỔ THIẾPDanh từ, Động từphồn thể 補貼- Trợ cấp
- Khoản trợ cấp
- Phụ cấp
- Bổ sung (lương,...)
- Phúc lợi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 补贴
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
补贴 nghĩa là gì?
补贴 (bǔtiē) nghĩa là trợ cấp, khoản trợ cấp.
补贴 đọc thế nào?
补贴 đọc là bǔtiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 补贴 là gì?
Âm Hán Việt của 补贴 là "bổ thiếp".