TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补贴

bǔtiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補貼

Âm Hán Việt BỔ THIẾP

补贴 nghĩa là trợ cấp, khoản trợ cấp.

Nghĩa của 补贴

bǔtiē

BỔ THIẾPDanh từ, Động từphồn thể 補貼
  1. Trợ cấp
  2. Khoản trợ cấp
  3. Phụ cấp
  4. Bổ sung (lương,...)
  5. Phúc lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 补贴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

补贴 nghĩa là gì?

补贴 (bǔtiē) nghĩa là trợ cấp, khoản trợ cấp.

补贴 đọc thế nào?

补贴 đọc là bǔtiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 补贴 là gì?

Âm Hán Việt của 补贴 là "bổ thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.