TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补足音程

bǔzúyīnchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補足音程

Âm Hán Việt BỔ TÚC ÂM TRÌNH

补足音程 nghĩa là quãng bổ sung.

Nghĩa của 补足音程

bǔzúyīnchéng

BỔ TÚC ÂM TRÌNHphồn thể 補足音程
  1. Quãng bổ sung
  2. Quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám

Câu hỏi thường gặp

补足音程 nghĩa là gì?

补足音程 (bǔzúyīnchéng) nghĩa là quãng bổ sung.

补足音程 đọc thế nào?

补足音程 đọc là bǔzúyīnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 补足音程 là gì?

Âm Hán Việt của 补足音程 là "bổ túc âm trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.