TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补过

bǔguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補過

Âm Hán Việt BỔ QUÁ

补过 nghĩa là Sửa chữa lỗi lầm trước đó.

Nghĩa của 补过

bǔguò

BỔ QUÁĐộng từphồn thể 補過
  1. Sửa chữa lỗi lầm trước đó
  2. Bồi thường

Thành ngữ có 补过

Câu hỏi thường gặp

补过 nghĩa là gì?

补过 (bǔguò) nghĩa là Sửa chữa lỗi lầm trước đó.

补过 đọc thế nào?

补过 đọc là bǔguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 补过 là gì?

Âm Hán Việt của 补过 là "bổ quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.