TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补选

bǔxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補選

Âm Hán Việt BỔ TUYỂN

补选 nghĩa là bầu cử bổ sung.

Nghĩa của 补选

bǔxuǎn

BỔ TUYỂNĐộng từphồn thể 補選
  1. Bầu cử bổ sung

Câu hỏi thường gặp

补选 nghĩa là gì?

补选 (bǔxuǎn) nghĩa là bầu cử bổ sung.

补选 đọc thế nào?

补选 đọc là bǔxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 补选 là gì?

Âm Hán Việt của 补选 là "bổ tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.