TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表意

biǎoyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU Ý

表意 nghĩa là biểu đạt ý nghĩa, tượng ý.

Nghĩa của 表意

biǎoyì

BIỂU ÝĐộng từ, Tính từ
  1. Biểu đạt ý nghĩa
  2. Tượng ý

Từ ghép có 表意

Câu hỏi thường gặp

表意 nghĩa là gì?

表意 (biǎoyì) nghĩa là biểu đạt ý nghĩa, tượng ý.

表意 đọc thế nào?

表意 đọc là biǎoyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 表意 là gì?

Âm Hán Việt của 表意 là "biểu ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.