TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表情

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biǎoqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU TÌNH

表情 nghĩa là biểu cảm, thể hiện cảm xúc.

Nghĩa của 表情

biǎoqíng

BIỂU TÌNHDanh từ, Động từ
  1. Biểu cảm (khuôn mặt)
  2. Thể hiện cảm xúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表情

Đồng nghĩa

Từ ghép có 表情

Câu hỏi thường gặp

表情 nghĩa là gì?

表情 (biǎoqíng) nghĩa là biểu cảm, thể hiện cảm xúc.

表情 đọc thế nào?

表情 đọc là biǎoqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 表情 là gì?

Âm Hán Việt của 表情 là "biểu tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.