TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表演赛

biǎoyǎnsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表演賽

Âm Hán Việt BIỂU DIỄN TÁI

表演赛 nghĩa là trận đấu biểu diễn.

Nghĩa của 表演赛

biǎoyǎnsài

BIỂU DIỄN TÁIDanh từphồn thể 表演賽
  1. Trận đấu biểu diễn

Câu hỏi thường gặp

表演赛 nghĩa là gì?

表演赛 (biǎoyǎnsài) nghĩa là trận đấu biểu diễn.

表演赛 đọc thế nào?

表演赛 đọc là biǎoyǎnsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 表演赛 là gì?

Âm Hán Việt của 表演赛 là "biểu diễn tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.