TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表演

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
biǎoyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU DIỄN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “biểu diễn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

表演 nghĩa là vở kịch, buổi biểu diễn.

Nghĩa của 表演

biǎoyǎn

BIỂU DIỄNĐộng từ, Danh từ
  1. Vở kịch
  2. Buổi biểu diễn
  3. Trình diễn
  4. Biểu diễn; diễn xuất
  5. Diễn xuất
  6. Minh họa
  7. Cuộc biểu diễn, cuộc diễn xuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表演

Đồng nghĩa

Từ ghép có 表演

Câu hỏi thường gặp

表演 nghĩa là gì?

表演 (biǎoyǎn) nghĩa là vở kịch, buổi biểu diễn.

表演 đọc thế nào?

表演 đọc là biǎoyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 表演 là gì?

Âm Hán Việt của 表演 là "biểu diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.