TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表演过火

biǎoyǎnguòhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表演過火

Âm Hán Việt BIỂU DIỄN QUÁ HỎA

表演过火 nghĩa là diễn quá lố.

Nghĩa của 表演过火

biǎoyǎnguòhuǒ

BIỂU DIỄN QUÁ HỎAphồn thể 表演過火
  1. Diễn quá lố
  2. Làm quá vai của mình

Câu hỏi thường gặp

表演过火 nghĩa là gì?

表演过火 (biǎoyǎnguòhuǒ) nghĩa là diễn quá lố.

表演过火 đọc thế nào?

表演过火 đọc là biǎoyǎnguòhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 表演过火 là gì?

Âm Hán Việt của 表演过火 là "biểu diễn quá hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.