TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表现力

biǎoxiànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表現力

Âm Hán Việt BIỂU HIỆN LỰC

表现力 nghĩa là sức biểu đạt.

Nghĩa của 表现力

biǎoxiànlì

BIỂU HIỆN LỰCDanh từphồn thể 表現力
  1. Sức biểu đạt

Câu hỏi thường gặp

表现力 nghĩa là gì?

表现力 (biǎoxiànlì) nghĩa là sức biểu đạt.

表现力 đọc thế nào?

表现力 đọc là biǎoxiànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 表现力 là gì?

Âm Hán Việt của 表现力 là "biểu hiện lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.