TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表现

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
biǎoxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表現

Âm Hán Việt BIỂU HIỆN

表现 nghĩa là thể hiện, phô diễn.

Nghĩa của 表现

biǎoxiàn

BIỂU HIỆNĐộng từ, Danh từphồn thể 表現
  1. Thể hiện
  2. Phô diễn
  3. Trình bày
  4. Biểu lộ
  5. Biểu hiện
  6. Sự thể hiện
  7. Sự phô diễn
  8. Màn trình diễn
  9. Hiệu suất (trong công việc, v.v.)
  10. Hành vi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 表现

Đồng nghĩa

Từ ghép có 表现

Câu hỏi thường gặp

表现 nghĩa là gì?

表现 (biǎoxiàn) nghĩa là thể hiện, phô diễn.

表现 đọc thế nào?

表现 đọc là biǎoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 表现 là gì?

Âm Hán Việt của 表现 là "biểu hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.