TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表白

biǎobái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU BẠCH

表白 nghĩa là giãi bày, bày tỏ.

Nghĩa của 表白

biǎobái

BIỂU BẠCHĐộng từ
  1. Giãi bày
  2. Bày tỏ
  3. Tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc
  4. Tuyên bố
  5. Thú nhận

Câu hỏi thường gặp

表白 nghĩa là gì?

表白 (biǎobái) nghĩa là giãi bày, bày tỏ.

表白 đọc thế nào?

表白 đọc là biǎobái (pinyin).

Âm Hán Việt của 表白 là gì?

Âm Hán Việt của 表白 là "biểu bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.