TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表记

biǎojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表記

Âm Hán Việt BIỂU KÝ

表记 nghĩa là Thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm.

Nghĩa của 表记

biǎojì

BIỂU KÝDanh từphồn thể 表記
  1. Thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm
  2. Quà lưu niệm

Câu hỏi thường gặp

表记 nghĩa là gì?

表记 (biǎojì) nghĩa là Thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm.

表记 đọc thế nào?

表记 đọc là biǎojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 表记 là gì?

Âm Hán Việt của 表记 là "biểu ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.