Bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
Câu hỏi thường gặp
表证 nghĩa là gì?
表证 (biǎozhèng) nghĩa là chứng trạng bề ngoài.
表证 đọc thế nào?
表证 đọc là biǎozhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 表证 là gì?
Âm Hán Việt của 表证 là "biểu chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.