TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表里

biǎolǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表裡

Âm Hán Việt BIỂU LÝ

表里 nghĩa là Bên ngoài và bên trong.

Nghĩa của 表里

biǎolǐ

BIỂU LÝDanh từphồn thể 表裡
  1. Bên ngoài và bên trong
  2. Bề ngoài và suy nghĩ bên trong
  3. Ngoại thất và nội thất

Thành ngữ có 表里

  • 表里不一 — Bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài
  • 表里如一 — Bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy

Câu hỏi thường gặp

表里 nghĩa là gì?

表里 (biǎolǐ) nghĩa là Bên ngoài và bên trong.

表里 đọc thế nào?

表里 đọc là biǎolǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 表里 là gì?

Âm Hán Việt của 表里 là "biểu lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.