TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表面文章

biǎomiànwénzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂU DIỆN VĂN CHƯƠNG

表面文章 nghĩa là làm màu, làm cho có lệ.

Nghĩa của 表面文章

biǎomiànwénzhāng

BIỂU DIỆN VĂN CHƯƠNGCụm từ
  1. Làm màu
  2. Làm cho có lệ

Câu hỏi thường gặp

表面文章 nghĩa là gì?

表面文章 (biǎomiànwénzhāng) nghĩa là làm màu, làm cho có lệ.

表面文章 đọc thế nào?

表面文章 đọc là biǎomiànwénzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 表面文章 là gì?

Âm Hán Việt của 表面文章 là "biểu diện văn chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.