TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表面张力

biǎomiànzhānglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表面張力

Âm Hán Việt BIỂU DIỆN TRƯƠNG LỰC

表面张力 nghĩa là sức căng bề mặt.

Nghĩa của 表面张力

biǎomiànzhānglì

BIỂU DIỆN TRƯƠNG LỰCDanh từphồn thể 表面張力
  1. Sức căng bề mặt

Câu hỏi thường gặp

表面张力 nghĩa là gì?

表面张力 (biǎomiànzhānglì) nghĩa là sức căng bề mặt.

表面张力 đọc thế nào?

表面张力 đọc là biǎomiànzhānglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 表面张力 là gì?

Âm Hán Việt của 表面张力 là "biểu diện trương lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.