TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

表面活化剂

biǎomiànhuóhuàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 表面活化劑

Âm Hán Việt BIỂU DIỆN HOẠT HÓA TỄ

表面活化剂 nghĩa là Chất hoạt động bề mặt.

Nghĩa của 表面活化剂

biǎomiànhuóhuàjì

BIỂU DIỆN HOẠT HÓA TỄDanh từphồn thể 表面活化劑
  1. Chất hoạt động bề mặt

Câu hỏi thường gặp

表面活化剂 nghĩa là gì?

表面活化剂 (biǎomiànhuóhuàjì) nghĩa là Chất hoạt động bề mặt.

表面活化剂 đọc thế nào?

表面活化剂 đọc là biǎomiànhuóhuàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 表面活化剂 là gì?

Âm Hán Việt của 表面活化剂 là "biểu diện hoạt hóa tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.