TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衬衣

chènyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襯衣

Âm Hán Việt SẤN Y
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

衬衣 nghĩa là áo sơ mi.

Nghĩa của 衬衣

chènyī

SẤN YDanh từphồn thể 襯衣
  1. Áo sơ mi

Câu hỏi thường gặp

衬衣 nghĩa là gì?

衬衣 (chènyī) nghĩa là áo sơ mi.

衬衣 đọc thế nào?

衬衣 đọc là chènyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 衬衣 là gì?

Âm Hán Việt của 衬衣 là "sấn y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.