衬托
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 襯托
衬托 nghĩa là làm nổi bật.
Nghĩa của 衬托
chèntuō
SẤN THÁCĐộng từphồn thể 襯托- Làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 衬托
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
衬托 nghĩa là gì?
衬托 (chèntuō) nghĩa là làm nổi bật.
衬托 đọc thế nào?
衬托 đọc là chèntuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 衬托 là gì?
Âm Hán Việt của 衬托 là "sấn thác".