TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衮

gǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 袞

Âm Hán Việt CỔN
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cổn

衮 nghĩa là long bào.

Nghĩa của 衮

gǔn

CỔNphồn thể 袞
  1. Long bào

Câu hỏi thường gặp

衮 nghĩa là gì?

衮 (gǔn) nghĩa là long bào.

衮 đọc thế nào?

衮 đọc là gǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衮 là gì?

Âm Hán Việt của 衮 là "cổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.