TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衰

shuāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “suy” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: suy, thôi, súy, thoa

衰 nghĩa là suy tàn, suy giảm.

Nghĩa của 衰

shuāi

SUY
  1. dạng kết hợp Suy tàn; suy giảm; suy yếu

cuī

SUY
  1. Biến thể của 缞 (cuī)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 衰

Trái nghĩa

Từ ghép có 衰

Thành ngữ có 衰

Câu hỏi thường gặp

衰 nghĩa là gì?

衰 (shuāi, cuī) nghĩa là suy tàn, suy giảm.

衰 đọc thế nào?

衰 đọc là shuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 衰 là gì?

Âm Hán Việt của 衰 là "suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.