TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衰微

shuāiwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY VI

衰微 nghĩa là suy tàn, suy yếu, suy nhược.

Nghĩa của 衰微

shuāiwēi

SUY VIĐộng từ, Tính từ, Danh từ
  1. Suy tàn; suy yếu
  2. Suy nhược; suy yếu; đang suy tàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 衰微

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

衰微 nghĩa là gì?

衰微 (shuāiwēi) nghĩa là suy tàn, suy yếu, suy nhược.

衰微 đọc thế nào?

衰微 đọc là shuāiwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 衰微 là gì?

Âm Hán Việt của 衰微 là "suy vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.