TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衿

jīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂM
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰衤今 Mọi âm Hán Việt của chữ: khâm, câm

衿 nghĩa là cổ áo, thắt lưng.

Nghĩa của 衿

jīn

KHÂM
  1. Cổ áo
  2. Thắt lưng
  3. Biến thể của 襟 (jīn)

Câu hỏi thường gặp

衿 nghĩa là gì?

衿 (jīn) nghĩa là cổ áo, thắt lưng.

衿 đọc thế nào?

衿 đọc là jīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衿 là gì?

Âm Hán Việt của 衿 là "khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.