TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衾

qīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂM
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khâm

衾 nghĩa là chăn, mền.

Nghĩa của 衾

qīn

KHÂM
  1. Chăn
  2. Mền
  3. Khăn phủ giường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 衾

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 衾

  • 枕冷衾寒 — Gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo

Câu hỏi thường gặp

衾 nghĩa là gì?

衾 (qīn) nghĩa là chăn, mền.

衾 đọc thế nào?

衾 đọc là qīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 衾 là gì?

Âm Hán Việt của 衾 là "khâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.