TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袅

niǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嫋, 嬝, 裊, 褭

Âm Hán Việt NIỂU
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: niểu

袅 nghĩa là mỏng manh, duyên dáng.

Nghĩa của 袅

niǎo

NIỂUphồn thể 嫋
  1. Mỏng manh
  2. Duyên dáng

niǎo

NIỂUphồn thể 嬝
  1. Mềm mại
  2. Duyên dáng

niǎo

phồn thể 裊
  1. Mong manh
  2. Duyên dáng

niǎo

phồn thể 褭
  1. Biến thể của 袅 (niǎo)

Từ ghép có 袅

Câu hỏi thường gặp

袅 nghĩa là gì?

袅 (niǎo) nghĩa là mỏng manh, duyên dáng.

袅 đọc thế nào?

袅 đọc là niǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 袅 là gì?

Âm Hán Việt của 袅 là "niểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.