TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袖标

xiùbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 袖標

Âm Hán Việt TỤ TIÊU

袖标 nghĩa là băng tay, phù hiệu tay áo.

Nghĩa của 袖标

xiùbiāo

TỤ TIÊUDanh từphồn thể 袖標
  1. Băng tay
  2. Phù hiệu tay áo

Câu hỏi thường gặp

袖标 nghĩa là gì?

袖标 (xiùbiāo) nghĩa là băng tay, phù hiệu tay áo.

袖标 đọc thế nào?

袖标 đọc là xiùbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 袖标 là gì?

Âm Hán Việt của 袖标 là "tụ tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.