TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袖珍

xiùzhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤ TRÂN

袖珍 nghĩa là cỡ nhỏ bỏ túi, bỏ túi.

Nghĩa của 袖珍

xiùzhēn

TỤ TRÂNTính từ
  1. Cỡ nhỏ bỏ túi
  2. sách v.v. Bỏ túi

Từ ghép có 袖珍

Câu hỏi thường gặp

袖珍 nghĩa là gì?

袖珍 (xiùzhēn) nghĩa là cỡ nhỏ bỏ túi, bỏ túi.

袖珍 đọc thế nào?

袖珍 đọc là xiùzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 袖珍 là gì?

Âm Hán Việt của 袖珍 là "tụ trân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.