袖珍本 (xiùzhēnběn) nghĩa là sách bỏ túi, sách bìa mềm.
袖珍本 đọc thế nào?
袖珍本 đọc là xiùzhēnběn (pinyin).
Âm Hán Việt của 袖珍本 là gì?
Âm Hán Việt của 袖珍本 là "tụ trân bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.