TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袖筒

xiùtǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỤ ĐỒNG

袖筒 nghĩa là ống tay áo.

Nghĩa của 袖筒

xiùtǒng

TỤ ĐỒNGDanh từ
  1. Ống tay áo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 袖筒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

袖筒 nghĩa là gì?

袖筒 (xiùtǒng) nghĩa là ống tay áo.

袖筒 đọc thế nào?

袖筒 đọc là xiùtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 袖筒 là gì?

Âm Hán Việt của 袖筒 là "tụ đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.