TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袖筒儿

xiùtǒngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 袖筒兒

Âm Hán Việt TỤ ĐỒNG NHI

袖筒儿 nghĩa là ống tay áo.

Nghĩa của 袖筒儿

xiùtǒngr

TỤ ĐỒNG NHIphồn thể 袖筒兒
  1. Ống tay áo
  2. Biến thể er hoá của 袖筒 (xiùtǒng)

Câu hỏi thường gặp

袖筒儿 nghĩa là gì?

袖筒儿 (xiùtǒngr) nghĩa là ống tay áo.

袖筒儿 đọc thế nào?

袖筒儿 đọc là xiùtǒngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 袖筒儿 là gì?

Âm Hán Việt của 袖筒儿 là "tụ đồng nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.