TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被和谐

bèihéxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 被和諧

Âm Hán Việt BỊ HÒA HÀI

被和谐 nghĩa là tức là kiểm duyệt.

Nghĩa của 被和谐

bèihéxié

BỊ HÒA HÀIphồn thể 被和諧
  1. Bị "hòa hợp", tức là kiểm duyệt

Câu hỏi thường gặp

被和谐 nghĩa là gì?

被和谐 (bèihéxié) nghĩa là tức là kiểm duyệt.

被和谐 đọc thế nào?

被和谐 đọc là bèihéxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 被和谐 là gì?

Âm Hán Việt của 被和谐 là "bị hòa hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.