TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被套

bèitào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỊ SÁO

被套 nghĩa là vỏ chăn, bị kẹt tiền.

Nghĩa của 被套

bèitào

BỊ SÁODanh từ, Động từ
  1. Vỏ chăn
  2. Bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

被套 nghĩa là gì?

被套 (bèitào) nghĩa là vỏ chăn, bị kẹt tiền.

被套 đọc thế nào?

被套 đọc là bèitào (pinyin).

Âm Hán Việt của 被套 là gì?

Âm Hán Việt của 被套 là "bị sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.