TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被困

bèikùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỊ KHỐN

被困 nghĩa là bị mắc kẹt, bị mắc lại.

Nghĩa của 被困

bèikùn

BỊ KHỐN
  1. Bị mắc kẹt; bị mắc lại

Câu hỏi thường gặp

被困 nghĩa là gì?

被困 (bèikùn) nghĩa là bị mắc kẹt, bị mắc lại.

被困 đọc thế nào?

被困 đọc là bèikùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 被困 là gì?

Âm Hán Việt của 被困 là "bị khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.