TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被执行人

bèizhíxíngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 被執行人

Âm Hán Việt BỊ CHẤP HÀNH NHÂN

被执行人 nghĩa là Người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó).

Nghĩa của 被执行人

bèizhíxíngrén

BỊ CHẤP HÀNH NHÂNphồn thể 被執行人
  1. pháp luật Người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)

Câu hỏi thường gặp

被执行人 nghĩa là gì?

被执行人 (bèizhíxíngrén) nghĩa là Người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó).

被执行人 đọc thế nào?

被执行人 đọc là bèizhíxíngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 被执行人 là gì?

Âm Hán Việt của 被执行人 là "bị chấp hành nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.