TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被捕

bèibǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỊ BỘ

被捕 nghĩa là bị bắt, bị giam giữ.

Nghĩa của 被捕

bèibǔ

BỊ BỘĐộng từ
  1. Bị bắt
  2. Bị giam giữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 被捕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

被捕 nghĩa là gì?

被捕 (bèibǔ) nghĩa là bị bắt, bị giam giữ.

被捕 đọc thế nào?

被捕 đọc là bèibǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 被捕 là gì?

Âm Hán Việt của 被捕 là "bị bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.