TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被旅游

bèilǚyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 被旅遊

Âm Hán Việt BỊ LỮ DU

被旅游 nghĩa là Bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ.

Nghĩa của 被旅游

bèilǚyóu

BỊ LỮ DUphồn thể 被旅遊
  1. khẩu ngữ, về một người bất đồng chính kiến Bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ

Câu hỏi thường gặp

被旅游 nghĩa là gì?

被旅游 (bèilǚyóu) nghĩa là Bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ.

被旅游 đọc thế nào?

被旅游 đọc là bèilǚyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 被旅游 là gì?

Âm Hán Việt của 被旅游 là "bị lữ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.