TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被服

bèifú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỊ PHỤC

被服 nghĩa là Chăn màn và quần áo.

Nghĩa của 被服

bèifú

BỊ PHỤCDanh từ
  1. Chăn màn và quần áo

Câu hỏi thường gặp

被服 nghĩa là gì?

被服 (bèifú) nghĩa là Chăn màn và quần áo.

被服 đọc thế nào?

被服 đọc là bèifú (pinyin).

Âm Hán Việt của 被服 là gì?

Âm Hán Việt của 被服 là "bị phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.