被窝 nghĩa là Chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống).
Nghĩa của 被窝
bèiwō
BỊ OADanh từphồn thể 被窩
Chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống)
hiện đại Chăn ga gối đệm; vỏ chăn
Câu hỏi thường gặp
被窝 nghĩa là gì?
被窝 (bèiwō) nghĩa là Chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống).
被窝 đọc thế nào?
被窝 đọc là bèiwō (pinyin).
Âm Hán Việt của 被窝 là gì?
Âm Hán Việt của 被窝 là "bị oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.