被自杀 nghĩa là Một cái chết bị cho là tự sát bởi chính quyền.
Nghĩa của 被自杀
bèizìshā
BỊ TỰ SÁTĐộng từphồn thể 被自殺
Một cái chết bị cho là tự sát bởi chính quyền
Câu hỏi thường gặp
被自杀 nghĩa là gì?
被自杀 (bèizìshā) nghĩa là Một cái chết bị cho là tự sát bởi chính quyền.
被自杀 đọc thế nào?
被自杀 đọc là bèizìshā (pinyin).
Âm Hán Việt của 被自杀 là gì?
Âm Hán Việt của 被自杀 là "bị tự sát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.