TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

被访者

bèifǎngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 被訪者

Âm Hán Việt BỊ PHỎNG GIẢ

被访者 nghĩa là người trả lời.

Nghĩa của 被访者

bèifǎngzhě

BỊ PHỎNG GIẢphồn thể 被訪者
  1. Người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)

Câu hỏi thường gặp

被访者 nghĩa là gì?

被访者 (bèifǎngzhě) nghĩa là người trả lời.

被访者 đọc thế nào?

被访者 đọc là bèifǎngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 被访者 là gì?

Âm Hán Việt của 被访者 là "bị phỏng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.